Nghĩa tiếng Việt
- Nạn khủng hoảng rơi rụng (trong đó bọn đầu cơ ít tiền bị loại ra khỏi thị trường chứng khoán).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shake-out removed weak traders fast.
/ˈʃeɪkˈɑʊt/
shake-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nạn khủng hoảng rơi rụng (trong đó bọn đầu cơ ít tiền bị loại ra khỏi thị trường chứng khoán).
The shake-out removed weak traders fast.