Nghĩa tiếng Việt
- Cú thúc (để ra khỏi tình trạng lề mề trì trệ).danh từEN-VI Dict
- Sự cải tổ (chính phủ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new boss wanted a shake-up in the office.
-
He kept the shake-up on the desk.
/ˈʃeɪˌkəp/
shake-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú thúc (để ra khỏi tình trạng lề mề trì trệ); Sự cải tổ (chính phủ... ).
The new boss wanted a shake-up in the office.
He kept the shake-up on the desk.