Nghĩa tiếng Việt
- Sự rung cây lấy quả.danh từEN-VI Dict
- Sự trải (rơm, chăn) ra sàn; ổ rơm, chăn trải tạm để nằm.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) sự tống tiền.danh từEN-VI Dict
- (thông tục) để thử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer used a shakedown to gather fruit.
-
He made a shakedown bed by the fire.
-
The shop owner paid a shakedown to the gang.
-
The group went on a shakedown cruise last summer.
-
shakedown cruise
sự chạy thử máy; chuyến chạy thử