TanroDictionary Sổ từ

shaken

/ˈʃeɪkən/

Anh
0

shaken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rung, sự lắc, sự giũ; Sự run; Lúc, chốc, một thoáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rung, sự lắc, sự giũ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự run.danh từEN-VI Dict
  3. Lúc, chốc, một thoáng.danh từEN-VI Dict
  4. Vết nứt (trong thân cây gỗ).danh từEN-VI Dict
  5. Động đất.danh từEN-VI Dict
  6. Cốc sữa trứng đã khuấy ((cũng) milk-shake).danh từEN-VI Dict
  7. Rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ.động từEN-VI Dict
  8. Rung; (nhạc) ngân.động từEN-VI Dict
  9. Làm náo động; làm sửng sốt, làm bàng hoàng.động từEN-VI Dict
  10. Làm lung lay, làm lay chuyển.động từEN-VI Dict
  11. Làm mất bình tĩnh.động từEN-VI Dict
  12. , (từ lóng) giũ sạch, tống khứ được (ai, cái gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shaken bottle spilled foam on the table.

  2. She felt a shaken before the test.

  3. Wait just a shaken while I get my keys.

  4. A shaken in the wood made the board weak.

  5. The shaken lasted only a few seconds.