TanroDictionary Sổ từ

shakily

/ˈʃeɪkili/

Anh Thông dụng
0

shakily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rung, run (do yếu, ốm đau ); Không vững chãi, dễ lung lay, hay dao động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rung, run (do yếu, ốm đau ).DEN-VI Dict
  2. Không vững chãi, dễ lung lay, hay dao động.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke shakily during the meeting.