TanroDictionary Sổ từ

shaman

/ˈʃeɪmən/

Anh Thông dụng
0

shaman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pháp sư; Thầy cúng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pháp sư.danh từEN-VI Dict
  2. Thầy cúng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shaman spoke softly to the villagers.

  2. The shaman beat a drum by the fire.