TanroDictionary Sổ từ

shamateur

/ˈʃæmətə(r)/

Anh
0

shamateur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vận động viên nghiệp dư được thuê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vận động viên nghiệp dư được thuê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shamateur played well but lacked training.