Nghĩa tiếng Việt
- Vận động viên nghiệp dư được thuê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shamateur played well but lacked training.
/ˈʃæmətə(r)/
shamateur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vận động viên nghiệp dư được thuê.
The shamateur played well but lacked training.