Nghĩa tiếng Việt
- Dáng đi kéo lê; bước đi lóng ngóng, chạy lóng ngóng.danh từEN-VI Dict
- Đi kéo lê, đi lết; đi lóng ngóng, chạy lóng ngóng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He walked with a shamble after the long trip.
-
The old man shambled across the room.