TanroDictionary Sổ từ

shamble

/ˈʃæmbl/

Anh
0

shamble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dáng đi kéo lê; bước đi lóng ngóng, chạy lóng ngóng; Đi kéo lê, đi lết; đi lóng ngóng, chạy lóng ngóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dáng đi kéo lê; bước đi lóng ngóng, chạy lóng ngóng.danh từEN-VI Dict
  2. Đi kéo lê, đi lết; đi lóng ngóng, chạy lóng ngóng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He walked with a shamble after the long trip.

  2. The old man shambled across the room.