Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shamble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old man was shambling home.
/ˈʃæmblɪŋ/
shambling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shamble.
The old man was shambling home.