TanroDictionary Sổ từ

shamefaced

/ˌʃeɪmˈfeɪst/

Anh
0

shamefaced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thẹn, thẹn thùng, bẽn lẽn, xấu hổ; Khiêm tốn, kín đáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thẹn, thẹn thùng, bẽn lẽn, xấu hổ.tính từEN-VI Dict
  2. Khiêm tốn, kín đáo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a shamefaced smile after the mistake.

  2. He was shamefaced about taking the last cookie.