Nghĩa tiếng Việt
- Làm hổ thẹn, làm ngượng ngùng, làm xấu hổ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was shameful to waste so much food.
/ˈʃeɪmfl/
shameful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm hổ thẹn, làm ngượng ngùng, làm xấu hổ.
It was shameful to waste so much food.