TanroDictionary Sổ từ

shammer

/ˈʃæmə/

Anh
0

shammer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giả bộ, người giả vờ, người vờ vĩnh; người giả mạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giả bộ, người giả vờ, người vờ vĩnh; người giả mạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Everyone saw him as a shammer and left.