Nghĩa tiếng Việt
- Người giả bộ, người giả vờ, người vờ vĩnh; người giả mạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Everyone saw him as a shammer and left.
/ˈʃæmə/
shammer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giả bộ, người giả vờ, người vờ vĩnh; người giả mạo.
Everyone saw him as a shammer and left.