Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sham.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They shamming the data carefully.
/ʃæmɪŋ/
shamming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sham.
They shamming the data carefully.