TanroDictionary Sổ từ

shamrock

/ˈʃæmrɒk/

Anh
0

shamrock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây lá chụm hoa (cây có ba lá hoặc cây chua me đất, người Ai-len lấy hình cụm lá ba chiếc của các cây này làm quốc huy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây lá chụm hoa (cây có ba lá hoặc cây chua me đất, người Ai-len lấy hình cụm lá ba chiếc của các cây này làm quốc huy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A shamrock grew near the garden path.