Nghĩa tiếng Việt
- Cây lá chụm hoa (cây có ba lá hoặc cây chua me đất, người Ai-len lấy hình cụm lá ba chiếc của các cây này làm quốc huy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A shamrock grew near the garden path.
/ˈʃæmrɒk/
shamrock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây lá chụm hoa (cây có ba lá hoặc cây chua me đất, người Ai-len lấy hình cụm lá ba chiếc của các cây này làm quốc huy).
A shamrock grew near the garden path.