Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) bắt cóc (để lên làm ở tàu biển).động từEN-VI Dict
- Dùng thủ đoạn bắt ép (phải làm gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They tried to shanghai him onto the ship.
-
He shanghaied his friend into joining the game.