TanroDictionary

share

/ʃeə(r)/

Anh
0

share là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày; Phần; Phần đóng góp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày.danh từEN-VI Dict
  2. Phần.danh từEN-VI Dict
  3. Phần đóng góp.danh từEN-VI Dict
  4. Sự chung vốn; cổ phần.danh từEN-VI Dict
  5. Chia, chia sẻ, sẻ chia, phân chia, phân phối, phân cho.động từEN-VI Dict
  6. Có phần, có dự phần; tham gia.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He got his share of the harvest.

  2. They decided to share the profits equally.

  3. Everyone has done his share of work today.

  4. to have a share in...

  5. Can you share your lunch with me?