Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shaređộng từEN-VI Dict
- Số nhiều của sharedanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của shaređộng từWiktionary
Ví dụ
-
He shares his notes with the class.
/ʃɛəz/
shares là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của share; Số nhiều của share; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của share.
He shares his notes with the class.