Nghĩa tiếng Việt
- Người chung phần.danh từEN-VI Dict
- Người được chia phần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She shared the cake with every sharer.
-
Each sharer got an equal piece.
/ˈʃɛrɜː/
sharer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chung phần; Người được chia phần.
She shared the cake with every sharer.
Each sharer got an equal piece.