Nghĩa tiếng Việt
- Sự chia lãi (tính theo cổ phần).danh từEN-VI Dict
- Tiền chơi họ được chia.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The players waited for the share-out.
-
Each worker received a share-out at the end.
/ˈʃɛrˈɑʊt/
share-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chia lãi (tính theo cổ phần); Tiền chơi họ được chia.
The players waited for the share-out.
Each worker received a share-out at the end.