Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sharecropđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sharecropped the data carefully.
/ˈʃɛrˌkrɑːpt/
sharecropped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sharecrop.
They sharecropped the data carefully.