TanroDictionary Sổ từ

sharepusher

/ˈʃerˌpjuːsə/

Anh
0

sharepusher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán cổ phần (thường là cổ phần không có giá trị).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán cổ phần (thường là cổ phần không có giá trị).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sharepusher promised huge gains and vanished.