Nghĩa tiếng Việt
- Người bán cổ phần (thường là cổ phần không có giá trị).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sharepusher promised huge gains and vanished.
/ˈʃerˌpjuːsə/
sharepusher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán cổ phần (thường là cổ phần không có giá trị).
The sharepusher promised huge gains and vanished.