TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ shark – Cá nhám, cá mập; Kẻ tham lam; kẻ bất lương; kẻ lừa đảo; , (từ lóng) tay cừ, tay chiến

shark

/ʃɑːk/

Anh Thông dụng
0

shark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá nhám, cá mập; Kẻ tham lam; kẻ bất lương; kẻ lừa đảo; , (từ lóng) tay cừ, tay chiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá nhám, cá mập.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ tham lam; kẻ bất lương; kẻ lừa đảo.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) tay cừ, tay chiến.danh từEN-VI Dict
  4. Lừa gạt; làm ăn bất chính.động từEN-VI Dict
  5. Ngốn nuốt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A large man-eating shark swam near the coast.

  2. That shark tried to cheat the old man.

  3. He was a shark at the card table.

  4. He tried to shark for a living in the city.

  5. The child can shark candy very quickly.