Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của shatterđộng từEN-VI Dict
- Rất gây rối, làm choáng.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của shatterđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The loud crash was shattering the quiet.
-
The shattering news changed her whole day.