TanroDictionary Sổ từ

shatters

/ʃˈætəz/

Anh
0

shatters là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shatter; Những mảnh vỡ, những mảnh gãy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shatterđộng từEN-VI Dict
  2. Những mảnh vỡ, những mảnh gãy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The glass shatters if dropped from high up.

  2. She picked up the shatters of the broken vase.

  3. to smash in (into) shatters

    đập tan ra từng mảnh