TanroDictionary Sổ từ

shaven

/ˈʃeɪvn/

Anh
0

shaven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cạo râu, sự cạo mặt; Dao bào (gỗ... ); Sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cạo râu, sự cạo mặt.danh từEN-VI Dict
  2. Dao bào (gỗ... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn).danh từEN-VI Dict
  4. Sự đánh lừa, sựa lừa bịp.danh từEN-VI Dict
  5. Cạo (râu, mặt).động từEN-VI Dict
  6. Bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ).động từEN-VI Dict
  7. Đi lướt sát (không chạm).động từEN-VI Dict
  8. Hút, suýt.động từEN-VI Dict
  9. Cạo râu, cạo mặt.động từEN-VI Dict
  10. , (thông tục) khó mặc cả, khó chơi (trong chuyện làm ăn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His shaven face looked neat and clean.

  2. He used a shaven to smooth the board.

  3. That was a shaven with the car in the rain.

  4. The report described a shaven in the contract.

  5. He shaven before breakfast every morning.