Nghĩa tiếng Việt
- Sự cạo râu, sự cạo mặt.danh từEN-VI Dict
- Dao bào (gỗ... ).danh từEN-VI Dict
- Sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn).danh từEN-VI Dict
- Sự đánh lừa, sựa lừa bịp.danh từEN-VI Dict
- Cạo (râu, mặt).động từEN-VI Dict
- Bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ).động từEN-VI Dict
- Đi lướt sát (không chạm).động từEN-VI Dict
- Hút, suýt.động từEN-VI Dict
- Cạo râu, cạo mặt.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) khó mặc cả, khó chơi (trong chuyện làm ăn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His shaven face looked neat and clean.
-
He used a shaven to smooth the board.
-
That was a shaven with the car in the rain.
-
The report described a shaven in the contract.
-
He shaven before breakfast every morning.