TanroDictionary Sổ từ

shavian

/ˈʃeɪviən/

Anh
0

shavian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo lối viết của Béc-na-Sô; Người hâm mộ Béc-na-Sô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo lối viết của Béc-na-Sô.tính từEN-VI Dict
  2. Người hâm mộ Béc-na-Sô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The essay had a shavian wit and style.

  2. He is a shavian who loves sharp dialogue.