Nghĩa tiếng Việt
- Theo lối viết của Béc-na-Sô.tính từEN-VI Dict
- Người hâm mộ Béc-na-Sô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The essay had a shavian wit and style.
-
He is a shavian who loves sharp dialogue.
/ˈʃeɪviən/
shavian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo lối viết của Béc-na-Sô; Người hâm mộ Béc-na-Sô.
The essay had a shavian wit and style.
He is a shavian who loves sharp dialogue.