Nghĩa tiếng Việt
- Cục phèn xoa (sau khi cạo râu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He rubbed the shaving-block over his face.
/ˈʃeɪvinˈblɑːk/
shaving-block là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cục phèn xoa (sau khi cạo râu).
He rubbed the shaving-block over his face.