TanroDictionary Sổ từ

shaving-horse

/ˈʃeɪvinˈhɔrs/

Anh
0

shaving-horse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá bào (giá để giữ tấm ván khi bào).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá bào (giá để giữ tấm ván khi bào).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He fixed the board in the shaving-horse.