TanroDictionary Sổ từ

shaw

/ˈʃɔ/

Anh
0

shaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (thơ ca) rừng nhỏ, rừng thưa; Cẳng (cuộng và lá) khoai tây, cẳng cải đỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (thơ ca) rừng nhỏ, rừng thưa.danh từEN-VI Dict
  2. Cẳng (cuộng và lá) khoai tây, cẳng cải đỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We rested under the shaw on the hill.

  2. The shaw of the plant grew thick and green.