Nghĩa tiếng Việt
- ; (thơ ca) rừng nhỏ, rừng thưa.danh từEN-VI Dict
- Cẳng (cuộng và lá) khoai tây, cẳng cải đỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We rested under the shaw on the hill.
-
The shaw of the plant grew thick and green.
/ˈʃɔ/
shaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (thơ ca) rừng nhỏ, rừng thưa; Cẳng (cuộng và lá) khoai tây, cẳng cải đỏ.
We rested under the shaw on the hill.
The shaw of the plant grew thick and green.