TanroDictionary Sổ từ

sheath

/ʃiːθ/

Anh
0

sheath là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao, vỏ (kiếm); ống; Màng bọc, bao, vỏ, áo; Kè đá, đạp đá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao, vỏ (kiếm); ống.danh từEN-VI Dict
  2. Màng bọc, bao, vỏ, áo.danh từEN-VI Dict
  3. Kè đá, đạp đá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He put the knife back in its sheath.

  2. The seed has a hard sheath.

  3. The wall had a stone sheath.