Nghĩa tiếng Việt
- Bao, vỏ (kiếm); ống.danh từEN-VI Dict
- Màng bọc, bao, vỏ, áo.danh từEN-VI Dict
- Kè đá, đạp đá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He put the knife back in its sheath.
-
The seed has a hard sheath.
-
The wall had a stone sheath.