TanroDictionary Sổ từ

shedder

/ˈʃɛdɜː/

Anh
0

shedder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm rụng, người làm rơi; Cua lột; rắn lột; sâu bọ lột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm rụng, người làm rơi.danh từEN-VI Dict
  2. Cua lột; rắn lột; sâu bọ lột.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tree was a heavy shedder in autumn.

  2. The snake is a shedder of old skin.