Nghĩa tiếng Việt
- Nút chân cừu (để thu ngắn dây thừng).danh từEN-VI Dict
- Chân cừu; vật vô giá trị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tied a sheep-shank to shorten the rope.
-
The old chair was just a sheep-shank in the shed.
/ˈʃipˈʃæŋk/
sheep-shank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nút chân cừu (để thu ngắn dây thừng); Chân cừu; vật vô giá trị.
He tied a sheep-shank to shorten the rope.
The old chair was just a sheep-shank in the shed.