TanroDictionary Sổ từ

sheepshank

/ˈʃipˌʃæŋk/

Anh
0

sheepshank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cẳng cừu; Vật gầy gò khẳng khiu; Nút cẳng cừu (một kiểu nút để thu ngắn dây thừng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cẳng cừu.danh từEN-VI Dict
  2. Vật gầy gò khẳng khiu.danh từEN-VI Dict
  3. Nút cẳng cừu (một kiểu nút để thu ngắn dây thừng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tied the rope with a sheepshank.

  2. The old coat hung on his sheepshank frame.

  3. She used a sheepshank to shorten the rope.