TanroDictionary Sổ từ

sheepskin

/ˈʃiːpskɪn/

Anh
0

sheepskin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Da cừu (để đóng sách... ); Quần áo (bằng) da cừu; Chăn da cừu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Da cừu (để đóng sách... ).danh từEN-VI Dict
  2. Quần áo (bằng) da cừu.danh từEN-VI Dict
  3. Chăn da cừu.danh từEN-VI Dict
  4. Giấy da cừu.danh từEN-VI Dict
  5. , (thông tục) bằng, văn bằng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought a notebook with a sheepskin cover.

  2. He wore a warm sheepskin coat.

  3. The baby slept under a soft sheepskin.

  4. The document looked old on sheepskin paper.

  5. She earned a sheepskin after years of study.