Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ là; đúng là; hoàn toàn, tuyệt đối.tính từEN-VI Dict
- Dốc đứng, thẳng đứng.tính từEN-VI Dict
- Mỏng dính hay mỏng tang, trông thấy da (vải).tính từEN-VI Dict
- Hoàn toàn, tuyệt đối.DEN-VI Dict
- Thẳng, thẳng đứng.DEN-VI Dict
- Vải mỏng dính, vải trông thấy da.danh từEN-VI Dict
- Quần áo may bằng vải mỏng dính.danh từEN-VI Dict
- Sự cong vểnh lên (của con tàu ở phía mũi và đuôi).danh từEN-VI Dict
- Sự chạy chệnh (khỏi hướng đã định).danh từEN-VI Dict
- Chạy chệch (khỏi hướng đã định).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It is sheer waste of time to wait here.
-
They stood on the edge of a sheer cliff.
-
She wore a sheer scarf over her dress.
-
It was sheer luck that we arrived on time.
-
The tree was torn sheer out by the roots.