Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian mà một mặt hàng cất giữ còn sử dụng được; thời hạn sử dụng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This juice has a long shelf-life.
/ˈʃɛlfˈlɑɪf/
shelf-life là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời gian mà một mặt hàng cất giữ còn sử dụng được; thời hạn sử dụng.
This juice has a long shelf-life.