Nghĩa tiếng Việt
- dấu sách, ký hiệu sách, số cốt của sách (con số đánh trên quyển sách để chỉ rõ nó phải đứng ở chỗ nào trong thư viện).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Check the shelf-mark before returning the book.
/ˈʃɛlfˈmɑːrk/
shelf-mark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: dấu sách, ký hiệu sách, số cốt của sách (con số đánh trên quyển sách để chỉ rõ nó phải đứng ở chỗ nào trong thư viện).
Check the shelf-mark before returning the book.