TanroDictionary

shell

/ʃel/

Anh
0

shell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỏ: cấu trúc rỗng và cứng nói chung; Sò: loài nhuyễn thể có vỏ cứng; Trình giao diện, trình giao diện hệ thống, hệ vỏ: hệ thống phần mềm liên hệ giữa người dùng và nhân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ: cấu trúc rỗng và cứng nói chung.danh từEN-VI Dict
  2. Sò: loài nhuyễn thể có vỏ cứng.danh từEN-VI Dict
  3. Trình giao diện, trình giao diện hệ thống, hệ vỏ: hệ thống phần mềm liên hệ giữa người dùng và nhân.danh từEN-VI Dict
  4. Trình bao: loại trình phiên dịch trên dòng lệnh của các hệ điều hành.danh từEN-VI Dict
  5. Loại đàn có dây.danh từEN-VI Dict
  6. Thùng bằng đồng trong máy in.danh từEN-VI Dict
  7. Loại thuyền nhẹ.danh từEN-VI Dict
  8. Bỏ vỏ.động từEN-VI Dict
  9. Bắn đạn, thả bom, bắn phá.động từEN-VI Dict
  10. Vỏ: cấu trúc rỗng và cứng nói chung.; Vỏ cứng của hạt, quả, trứng hay động vật.danh từWiktionary
  11. Vỏ: cấu trúc rỗng và cứng nói chung.; Vỏ đạn, bom.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The shell was important at work.

  2. She saw the shell yesterday.

  3. ) in Windows, as well as BASH, KORN, and CSH in Linux, are all shells.

  4. The shell was made of polished wood.

  5. He learned to shell the tool.