Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ: cấu trúc rỗng và cứng nói chung.danh từEN-VI Dict
- Sò: loài nhuyễn thể có vỏ cứng.danh từEN-VI Dict
- Trình giao diện, trình giao diện hệ thống, hệ vỏ: hệ thống phần mềm liên hệ giữa người dùng và nhân.danh từEN-VI Dict
- Trình bao: loại trình phiên dịch trên dòng lệnh của các hệ điều hành.danh từEN-VI Dict
- Loại đàn có dây.danh từEN-VI Dict
- Thùng bằng đồng trong máy in.danh từEN-VI Dict
- Loại thuyền nhẹ.danh từEN-VI Dict
- Bỏ vỏ.động từEN-VI Dict
- Bắn đạn, thả bom, bắn phá.động từEN-VI Dict
- Vỏ: cấu trúc rỗng và cứng nói chung.; Vỏ cứng của hạt, quả, trứng hay động vật.danh từWiktionary
- Vỏ: cấu trúc rỗng và cứng nói chung.; Vỏ đạn, bom.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The shell was important at work.
-
She saw the shell yesterday.
-
) in Windows, as well as BASH, KORN, and CSH in Linux, are all shells.
-
The shell was made of polished wood.
-
He learned to shell the tool.