Nghĩa tiếng Việt
- Chống được đạn đại bác, chống được trái phá; trái phá bắn không thủng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shell-proof cover protected the box.
/ˈʃɛlˈpruːf/
shell-proof là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống được đạn đại bác, chống được trái phá; trái phá bắn không thủng.
The shell-proof cover protected the box.