TanroDictionary Sổ từ

shelterbelt

/ˈʃɛltɜːˌbɛlt/

Anh
0

shelterbelt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng cây chắn gió, nước lũ (để che chở mùa màng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng cây chắn gió, nước lũ (để che chở mùa màng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shelterbelt helped protect the crops.