Nghĩa tiếng Việt
- Không nơi nương náu, không nơi nương thân.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family became shelterless after the storm.
/ˈʃɛltɜːləs/
shelterless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nơi nương náu, không nơi nương thân.
The family became shelterless after the storm.