TanroDictionary Sổ từ

shelty

/ˈʃelti/

Anh
0

shelty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa non; Chó chăn cừu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa non.danh từEN-VI Dict
  2. Chó chăn cừu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shelti trotted beside the young rider.

  2. The shelti barked loudly at the fence.