TanroDictionary Sổ từ

shelved

/ʃˈɛlvd/

Anh
0

shelved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shelve; Nằm trên giá; Bị hoãn lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của shelveđộng từEN-VI Dict
  2. Nằm trên giá.tính từEN-VI Dict
  3. Bị hoãn lại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old project was shelved for now.

  2. The books were neatly shelved by color.

  3. The plan was shelved until next month.