Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shelve.động từEN-VI Dict
- Giá; vật liệu để đóng giá (sách).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were shelving the books by size.
-
The shelving in the room was full.