TanroDictionary Sổ từ

shelving

/ˈʃelvɪŋ/

Anh
0

shelving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shelve; Giá; vật liệu để đóng giá (sách).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shelve.động từEN-VI Dict
  2. Giá; vật liệu để đóng giá (sách).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were shelving the books by size.

  2. The shelving in the room was full.