Nghĩa tiếng Việt
- Hành vi tai quái, hành vi bất kham.danh từEN-VI Dict
- Sự bịp bợm; sự chơi khăm, sự lừa dối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children were hiding their shenanigans.
-
The deal ended in shenanigans and lies.
/ʃɪˈnænɪɡənz/
shenanigans là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành vi tai quái, hành vi bất kham; Sự bịp bợm; sự chơi khăm, sự lừa dối.
The children were hiding their shenanigans.
The deal ended in shenanigans and lies.