TanroDictionary Sổ từ

sherbet

/ˈʃɜːbət/

Anh Thông dụng
0

sherbet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước quả loãng ((thường) ướp đá) ((cũng) sorbet).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước quả loãng ((thường) ướp đá) ((cũng) sorbet).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She drank a cold sherbet after lunch.