Nghĩa tiếng Việt
- Nước quả loãng ((thường) ướp đá) ((cũng) sorbet).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She drank a cold sherbet after lunch.
/ˈʃɜːbət/
sherbet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước quả loãng ((thường) ướp đá) ((cũng) sorbet).
She drank a cold sherbet after lunch.