TanroDictionary Sổ từ

sherd

/ʃɜːd/

Anh
0

sherd là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mảnh vỡ (của đồ gốm); Cánh cứng (của sâu bọ cánh rừng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh vỡ (của đồ gốm).danh từEN-VI Dict
  2. Cánh cứng (của sâu bọ cánh rừng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pot broke into a sharp sherd.

  2. The beetle's sherd was hard and shiny.