TanroDictionary Sổ từ

sheriffdom

/ˈʃerɪfəd/

Anh
0

sheriffdom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức quận trưởng; Chức cảnh sát trưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức quận trưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Chức cảnh sát trưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sheriffdom covered a wide rural area.

  2. He returned to the sheriffdom after many years.