Nghĩa tiếng Việt
- Chức quận trưởng.danh từEN-VI Dict
- Chức cảnh sát trưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sheriffship brought him new duties in the county.
-
She accepted the sheriffship with calm confidence.
/ˈʃerɪfsɪŋ/
sheriffship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức quận trưởng; Chức cảnh sát trưởng.
The sheriffship brought him new duties in the county.
She accepted the sheriffship with calm confidence.