Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm đảo ngoài bờ biển phía bắc Xcốtlen.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sailed near Shetland in calm weather.
/ˈʃɛtlənd/
shetland là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhóm đảo ngoài bờ biển phía bắc Xcốtlen.
They sailed near Shetland in calm weather.