TanroDictionary Sổ từ

shetland

/ˈʃɛtlənd/

Anh
0

shetland là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhóm đảo ngoài bờ biển phía bắc Xcốtlen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm đảo ngoài bờ biển phía bắc Xcốtlen.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They sailed near Shetland in calm weather.